work something in

wɜːrk ˈsʌmθɪŋ ɪn
wurrk·SUHM·thihng·ihn4 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

chèn thêm vào lịch trình hoặc lời nói

Cách dùng · Usage

Work something in dùng khi cố chen thêm việc vào lịch hoặc lời nói: ghé ngân hàng trước bữa trưa, thêm một câu nhắc an toàn, lồng ví dụ vào bài thuyết trình. Nghe tự nhiên trong hội thoại.

Sắc thái · Nuance

Dịch là “chèn thêm” dễ làm người Việt nghĩ chỉ là nhét một câu hay mục vào đâu đó. Work something in nghe tự nhiên, linh hoạt hơn: khéo sắp xếp để có chỗ trong lịch, kế hoạch, hoặc cuộc nói chuyện.

Phân biệt từ đồng nghĩa

fit something inGần với việc xoay sở đưa việc vào lịch bận.
work something inDùng cho lồng thêm thứ gì vào lịch, lời nói, văn bản hoặc kế hoạch.
squeeze something inGợi chen vào rất gấp và hơi miễn cưỡng.
includeChỉ nói bao gồm, ít gợi việc phải điều chỉnh dòng sẵn có.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

Can we work in a short safety reminder before the demo?

Chúng ta có thể chèn thêm một lời nhắc an toàn ngắn trước phần trình diễn không?

💡 lunch

I worked in a quick bank stop before lunch.

Tôi đã chèn thêm việc ghé ngân hàng nhanh trước bữa trưa.

💡 email

Please work in one sentence about the parking change.

Vui lòng chèn thêm một câu về việc thay đổi chỗ đậu xe.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • work inwork‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • sentence aboutsentence‿aboutNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

work in a meetingxếp thêm một cuộc họp
work in a quick mentionnhắc nhanh khéo léo
work someone inxếp lịch cho ai
work it into the scheduleđưa vào lịch trình
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2