work around
Nghĩa · Meaning
xử lý theo cách khác để né tránh trở ngại
Cách dùng · Usage
Dùng khi có vấn đề tạm thời nhưng vẫn muốn hoàn thành việc: đi lối khác vì thang máy hỏng, gửi mẫu giấy khi hệ thống lỗi, đổi cách làm để né một quy định kỹ thuật.
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“We can work around the broken lift by using the side entrance.”
Chúng ta có thể khắc phục tạm thang máy hỏng bằng cách dùng cửa bên.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- can→/kən/Nghe như “cơn”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- work around→work‿aroundNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- side entrance→side‿entranceNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“Until the portal is fixed, use this form to work around the error.”
Cho đến khi cổng thông tin được sửa, hãy dùng mẫu đơn này để né tránh lỗi.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- portal is→portal‿isNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- fixed use→fixed‿useNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- to→/tə/Nghe như “tơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- work around→work‿aroundNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“I can work around system limits without ignoring company rules.”
Tôi có thể xử lý vòng qua các giới hạn của hệ thống mà không vi phạm quy định công ty.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- can→/kən/Nghe như “cơn”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- work around→work‿aroundNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- without ignoring→without‿ignoringNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →