weigh in on

weɪ ɪn ɑːn
way·ihn·ahn3 âm tiết

Nghĩa · Meaning

đóng góp ý kiến (vào một cuộc thảo luận)

Cách dùng · Usage

Dùng khi một người hay nhóm được mời góp ý vì có chuyên môn hoặc liên quan: họp công ty, góp ý bản nháp, quyết định giá. Sắc thái là tham gia ý kiến, không nhất thiết quyết định.

Phân biệt từ đồng nghĩa

comment onCách nói trung lập nhất cho việc đưa nhận xét về một vấn đề.
give inputMang sắc thái hợp tác trong công việc, như cung cấp ý kiến cho dự án.
chime inThân mật, chỉ việc chen vào cuộc trò chuyện một cách nhẹ nhàng.
weigh in onDùng khi đưa ý kiến có trọng lượng hoặc phán đoán về một vấn đề cụ thể.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

Could finance weigh in on the pricing plan?

Bộ phận tài chính có thể cho ý kiến về kế hoạch định giá không?

💡 email

Please weigh in on the attached draft by Friday.

Hãy cho ý kiến về bản thảo đính kèm trước thứ Sáu.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • weigh inweigh‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • attachedaᴅachedÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 lunch

Mina weighed in on where we should eat.

Mina đã góp ý về việc chúng ta nên ăn ở đâu.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • weighed inweighed‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • should eatshould‿eatNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

weigh in on the debate
experts weigh in
weigh in on a proposal
invite someone to weigh in
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ C1