weasel out

ˈwizəl aʊt
WEE·zuhl·owt3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

lươn lẹo thoái thác, luồn lách né tránh (trách nhiệm)

Cách dùng · Usage

Dùng thân mật, hơi chê trách, khi ai đó tìm cớ để tránh việc đã hứa hoặc trách nhiệm khó chịu: né dọn dẹp, không đi họp, hoặc lách khỏi phần việc nhóm.

Phân biệt từ đồng nghĩa

avoidTừ rộng và khá trung tính, dùng cho cả tránh trách nhiệm lẫn tránh nguy hiểm.
dodgeGợi việc né nhanh câu hỏi, nghĩa vụ hoặc đòn công kích.
shirkTrang trọng và phê phán, chỉ trốn tránh nghĩa vụ được giao.
weasel outKhẩu ngữ hơn, gợi thoát trách nhiệm bằng lý do quanh co và mánh khóe.

Câu ví dụ · Examples

💼 work

He always finds a way to weasel out of the boring tasks.

Anh ta luôn tìm cách lươn lẹo né những việc nhàm chán.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • finds afinds‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • weasel outweasel‿outNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • of/əv/Nghe nhươvDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 conversation

You promised to help—don't try to weasel out of it now.

Cậu hứa giúp rồi mà, giờ đừng có mà thoái thác.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • weasel outweasel‿outNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • of itof‿itNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 money

The company weaseled out of paying the refund.

Công ty đó đã lươn lẹo né việc hoàn tiền.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • weaseled outweaseled‿outNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • of/əv/Nghe nhươvDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

weasel out of a deal
weasel out of responsibility
try to weasel out
weasel out of paying
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ C1