wriggle out of

ˈrɪɡəl aʊt ʌv
RIH·guhl·owt·uhv4 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

lách khỏi, né tránh khéo léo (nghĩa vụ, tình huống khó)

Cách dùng · Usage

Nói khi ai đó tìm cách né việc phải làm một cách khéo hoặc hơi lươn lẹo: tránh làm thêm giờ, né trả tiền, thoái thác lời hứa hay viện cớ để khỏi nhận lỗi.

Phân biệt từ đồng nghĩa

escapeTừ rộng chỉ thoát khỏi nguy hiểm hay giới hạn, ít phán xét đạo đức.
get out ofKhẩu ngữ, có thể chỉ né lời hứa hay nghĩa vụ, từ trung tính đến tiêu cực.
dodgeGợi né nhanh câu hỏi, trách nhiệm hoặc tác động bất lợi.
wriggle out ofGợi lách ra bằng lý do dai dẳng, quanh co và hơi thiếu đẹp.

Câu ví dụ · Examples

💼 work

He always tries to wriggle out of overtime.

Anh ta luôn cố lách khỏi việc làm thêm giờ.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • wriggle outwriggle‿outNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • of overtimeof‿overtimeNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 conversation

There's no wriggling out of it this time.

Lần này thì không có cửa nào để lách đâu.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • wriggling outwriggling‿outNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • of itof‿itNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 money

They wriggled out of the contract on a technicality.

Họ lách khỏi hợp đồng nhờ một điểm kỹ thuật nhỏ.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • wriggled outwriggled‿outNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • of/əv/Nghe nhươvDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • contract oncontract‿onNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

wriggle out of responsibility
wriggle out of a commitment
try to wriggle out of it
wriggle out of answering
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ C1