wriggle out of
Nghĩa · Meaning
lách khỏi, né tránh khéo léo (nghĩa vụ, tình huống khó)
Cách dùng · Usage
Nói khi ai đó tìm cách né việc phải làm một cách khéo hoặc hơi lươn lẹo: tránh làm thêm giờ, né trả tiền, thoái thác lời hứa hay viện cớ để khỏi nhận lỗi.
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“He always tries to wriggle out of overtime.”
Anh ta luôn cố lách khỏi việc làm thêm giờ.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- to→/tə/Nghe như “tơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- wriggle out→wriggle‿outNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- of overtime→of‿overtimeNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“There's no wriggling out of it this time.”
Lần này thì không có cửa nào để lách đâu.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- wriggling out→wriggling‿outNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- of it→of‿itNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“They wriggled out of the contract on a technicality.”
Họ lách khỏi hợp đồng nhờ một điểm kỹ thuật nhỏ.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- wriggled out→wriggled‿outNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- of→/əv/Nghe như “ơv”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- contract on→contract‿onNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →