window shopping
Nghĩa · Meaning
đi ngắm hàng (chỉ xem chứ không mua)
Cách dùng · Usage
Hợp khi đi trung tâm thương mại, xem đồ trên phố hoặc lướt cửa hàng online mà chưa định mua. Thường dùng để nói nhẹ nhàng rằng mình chỉ xem, nhất là khi nhân viên hỏi cần giúp gì.
Sắc thái · Nuance
“Đi ngắm hàng” có thể nghe như dạo phố cho vui, nhưng window shopping nhấn mạnh xem hàng mà không định mua, thường vì đang tiết kiệm hoặc chỉ khảo giá. Giọng thân mật, rất tự nhiên khi nói mua sắm.
⚠️ Lỗi người Việt hay mắc
Do tiếng Việt dùng “đi” trước hoạt động, người học viết “I go to window shopping”. Trong tiếng Anh, shopping là danh động từ đi trực tiếp sau go: “I go window shopping” hoặc “I’m just window shopping”.
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“I'm broke until payday, so I'm just window shopping today.”
Tôi cạn tiền cho tới ngày lãnh lương, nên hôm nay chỉ đi ngắm hàng thôi.
“No thanks, we're just window shopping — we're not ready to buy yet.”
Không cần đâu, chúng tôi chỉ xem thôi — chưa định mua ngay.
“I spend way too much time window shopping online for furniture I can't afford.”
Tôi tốn quá nhiều thời gian ngắm đồ nội thất trên mạng dù không đủ tiền mua.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- shopping online→shopping‿onlineNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- for→/fər/Nghe như “fơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- furniture→furniᴅureÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
- can't afford→can't‿affordNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →