weigh against

weɪ əˈɡenst
way·uh·GEHNST3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 3

Nghĩa · Meaning

cân nhắc, đối chiếu với

Cách dùng · Usage

Weigh against dùng khi cân nhắc một yếu tố so với yếu tố khác trước khi quyết định, nhất là trong văn trang trọng hoặc phân tích. Ở công việc: lợi nhuận so với rủi ro; học tập: độ chính xác so với thời gian; đời thường: giá nhà so với quãng đường đi làm. Dễ nhầm với compare: compare chỉ so sánh, còn weigh against hàm ý đánh giá để chọn. Cụm thường gặp: weigh the benefits against the costs.

Sắc thái · Nuance

“Cân nhắc” trong tiếng Việt có thể chỉ suy nghĩ chung chung. Weigh against luôn có hai vế đem so sánh trước quyết định; sắc thái phân tích, hay gặp trong lập luận, chính sách, kinh doanh.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Người Việt thường bỏ against và viết “weigh the benefits and the risks” vì “cân nhắc lợi ích và rủi ro”. Nếu muốn nói đặt hai vế đối chiếu, dùng “weigh benefits against risks.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

CompareXem điểm giống và khác giữa các yếu tố, chưa nhất thiết để quyết định.
Weigh againstCân một yếu tố với yếu tố khác để đánh giá hoặc lựa chọn.
BalanceTìm sự điều hòa hợp lý giữa các yếu tố cạnh tranh.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

We must weigh the benefits against the ethical risks.

Chúng ta phải cân nhắc lợi ích so với những rủi ro về mặt đạo đức.

📊 presentation

The model weighs accuracy against interpretability.

Mô hình này cân nhắc giữa độ chính xác và khả năng diễn giải.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • weighs accuracyweighs‿accuracyNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • against interpretabilityagainst‿interpretabilityNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

Please weigh the cost against the expected research value.

Vui lòng cân nhắc chi phí so với giá trị nghiên cứu mong đợi.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

weigh benefits against costscân lợi ích với chi phí
weigh risks against rewardscân rủi ro với lợi ích
weigh evidence against objectionsđối chiếu chứng cứ với phản bác
weigh privacy against securitycân riêng tư với an ninh
be weighed against alternativesđược so với lựa chọn khác
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2