walk the dog

wɔk ðə dɔɡ
wawk·thuh·dawg3 âm tiết

Nghĩa · Meaning

dắt chó đi dạo

Cách dùng · Usage

Người bản xứ nói walk the dog khi nhấn mạnh việc đưa chó ra ngoài đi bộ, đi vệ sinh hoặc vận động, không chỉ chơi với nó. Ở công sở: I walk the dog before work để nói lịch sáng. Ở việc học: after study time, I walk the dog. Đời thường: my dad walks the dog at night. Dễ nhầm với take the dog out: cụm đó có thể chỉ cho ra ngoài rất nhanh; collocation quen thuộc là walk the dog every morning.

Sắc thái · Nuance

“Dắt chó đi dạo” gần đúng, nhưng walk the dog là cụm đời thường chỉ nhiệm vụ chăm sóc chó bằng cách đưa nó ra ngoài vận động, đi vệ sinh. Không nhấn mạnh người đi bộ bao xa.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Vì tiếng Việt nói “dắt chó”, người học có thể viết “lead the dog to walk”. Cụm tự nhiên là “walk the dog” hoặc “take the dog for a walk”: “I walk the dog before work.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

take a walkNgười đi dạo, không cần có chó đi cùng.
take the dog for a walkGần nghĩa với walk the dog nhưng diễn đạt đầy đủ hơn.
walk the dogDẫn chó đi dạo bằng cách đi bộ cùng nó.
exercise the dogCho chó vận động, có thể gồm chạy, chơi hoặc hoạt động hơn cả đi dạo.

Câu ví dụ · Examples

💡 Morning routine

I walk the dog before work.

Tôi dắt chó đi dạo trước khi đi làm.

💡 Family chores

My brother walks the dog at night.

Em trai tôi dắt chó đi dạo vào buổi tối.

💡 Asking for help

Can you walk the dog today?

Hôm nay bạn dắt chó đi dạo được không?

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

walk the dog every morningdắt chó mỗi sáng
take the dog for a walkđưa chó đi dạo
walk the dog before workdắt chó trước giờ làm
need to walk the dogcần dắt chó đi
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1