Nghĩa · Meaning
bảo đảm rằng ai đó đáng tin cậy
Cách dùng · Usage
Dùng khi bạn đứng ra bảo đảm ai đáng tin: giới thiệu bạn cho công việc, xác nhận khách vào tòa nhà, hoặc nói thợ sửa nhà làm tốt. Thường mang cảm giác trách nhiệm cá nhân.
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“A manager must vouch for visitors who arrive without confirmation.”
Một quản lý phải bảo đảm cho những khách đến mà chưa được xác nhận.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- for→/fər/Nghe như “fơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- visitors→visiᴅorsÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
- confirmation→confirmaᴅionÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“I can vouch for the courier; he has delivered here for years.”
Tôi có thể bảo đảm cho người giao hàng này; anh ấy đã giao ở đây nhiều năm rồi.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- can→/kən/Nghe như “cơn”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- for→/fər/Nghe như “fơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- for→/fər/Nghe như “fơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“My former supervisor can vouch for my reliability during busy shifts.”
Sếp cũ của tôi có thể bảo đảm cho sự đáng tin cậy của tôi trong những ca bận rộn.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- can→/kən/Nghe như “cơn”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- for→/fər/Nghe như “fơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →