transparency

trænˈspærənsi
tran·SPA·ruhn·see4 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

tính minh bạch

Cách dùng · Usage

Hay dùng khi cần sự rõ ràng và công khai trong chấm điểm, tài chính, nghiên cứu hoặc quyết định của công ty. Nó nhấn mạnh người khác có thể hiểu và kiểm tra cách làm.

Sắc thái · Nuance

Dịch là “minh bạch” dễ làm người Việt nghĩ chỉ là không che giấu. Trong tiếng Anh, transparency nhấn mạnh cách thông tin được trình bày rõ, kiểm chứng được, thường dùng trong bối cảnh tổ chức, chính sách, nghiên cứu.

Phân biệt từ đồng nghĩa

opennessChỉ thái độ hoặc văn hóa cởi mở, chưa chắc có thủ tục kiểm chứng rõ.
clarityNhấn mạnh sự rõ ràng và dễ hiểu của lời nói, tiêu chuẩn hoặc thông tin.
accountabilityLà khả năng chịu trách nhiệm và giải trình, thường cần transparency làm điều kiện.
disclosureChỉ hành động công bố thông tin, mang tính sự kiện hơn là thuộc tính lâu dài.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

Transparency in grading helps students trust the process.

Sự minh bạch trong chấm điểm giúp sinh viên tin tưởng vào quy trình.

📊 presentation

The presenter emphasized transparency in research funding.

Người trình bày đã nhấn mạnh sự minh bạch trong tài trợ nghiên cứu.

💡 email

Please add a sentence on transparency in data collection.

Xin hãy thêm một câu về sự minh bạch trong việc thu thập dữ liệu.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • Please addplease‿addNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • sentence onsentence‿onNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • datadaᴅaNghe nhưđây-rơÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

transparency in decision-makingminh bạch trong quyết định
increase transparencytăng tính minh bạch
transparency about methodsrõ ràng về phương pháp
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2