suit yourself

sut jərˈsɛlf
soot·yer·SEHLF3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 3

Nghĩa · Meaning

tùy cậu, làm gì thì làm

Cách dùng · Usage

Suit yourself được nói khi người khác không nghe lời khuyên hoặc chọn khác ý mình; giọng thường hơi bực hoặc lạnh. Ở công việc, đồng nghiệp bỏ qua cảnh báo; khi học, bạn bảo bạn bè không ôn bài thì suit yourself; đời thường, ai không muốn ăn thì suit yourself. Dễ nhầm với up to you: up to you trung tính hơn. Câu cố định: Fine, suit yourself.

Sắc thái · Nuance

“Tùy cậu” nghe có thể trung tính trong tiếng Việt, nhưng suit yourself thường lạnh, bực hoặc bỏ cuộc sau khi người kia không nghe. Nó không phải lời cho phép lịch sự; dùng sai có thể nghe như “muốn làm gì thì làm”.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Người Việt hay dùng “suit yourself” để mời khách chọn thoải mái: “Please suit yourself to tea.” Sai sắc thái. Nói “Help yourself to tea” hoặc “Please choose whichever you like.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

as you wishCó vẻ lịch sự hoặc kịch tính hơn, nghĩa là cứ làm theo ý bạn.
it is up to youTrung tính, nói quyền quyết định nằm ở người nghe.
do whatever you wantThẳng và dễ nghe như bực bội hơn, nhất là trong tranh cãi.
suit yourselfNgắn và đời thường, thường mang cảm giác chịu thua hoặc hơi bất mãn.

Câu ví dụ · Examples

🧑‍🤝‍🧑 friends

You don't want to come? Fine, suit yourself.

Cậu không muốn đến à? Được thôi, tùy cậu.

👨‍👩‍👧 family

Suit yourself, but don't complain when you're hungry later.

Tùy cậu, nhưng lát đói thì đừng than đấy.

💡 movie

"Suit yourself," the captain said coldly, turning to leave.

"Tùy cậu," thuyền trưởng lạnh lùng nói rồi quay đi.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

fine, suit yourselfđược thôi, tùy cậu
then suit yourselfvậy thì tùy anh
if you will not listen, suit yourselfkhông nghe thì tùy
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2