step back

step bæk
stehp·bak2 âm tiết

Nghĩa · Meaning

lùi lại một bước

Sắc thái · Nuance

“Lùi lại một bước” dễ làm người Việt nghĩ luôn chỉ đúng một bước. Step back thường là lời nhắc tự nhiên, lịch sự, nghĩa là tránh xa ra một chút; cũng có thể bóng gió là tạm dừng để nhìn vấn đề rộng hơn.

Phân biệt từ đồng nghĩa

move backLà cách nói chung cho việc di chuyển lùi về phía sau.
back upTrực tiếp hơn khi bảo người hoặc xe lùi lại, và còn có nghĩa sao lưu dữ liệu.
step backDùng cho một bước lùi ngắn, cũng rất hợp với nghĩa bóng là đổi góc nhìn.

Câu ví dụ · Examples

📊 presentation

Step back from the screen after you point to the chart.

Hãy lùi lại khỏi màn hình sau khi bạn chỉ vào biểu đồ.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • from/frəm/Nghe nhưfrơmDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • screen afterscreen‿afterNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 meeting

Step back so the others can enter the room.

Hãy lùi lại để những người khác có thể vào phòng.

💡 lunch

Step back from the counter after you order.

Hãy lùi khỏi quầy sau khi bạn gọi món.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • from/frəm/Nghe nhưfrơmDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • counter aftercounter‿afterNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

step back a littlelùi lại một chút
step back from the edgelùi khỏi mép
take a step backtạm nhìn rộng hơn
step back and thinkdừng lại suy nghĩ
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A2