stay on top of

steɪ ɑːn tɑːp əv
stay·ahn·tahp·uhv4 âm tiết

Nghĩa · Meaning

luôn nắm bắt và xử lý kịp, không để tồn đọng

Cách dùng · Usage

Cụm này nói về việc theo sát để không bị trễ hay rối: kiểm tra email đều, cập nhật tiến độ nhà cung cấp, theo dõi hóa đơn hoặc bài tập trước khi dồn lại.

Sắc thái · Nuance

Nếu dịch sát là “ở trên”, người Việt có thể hiểu nhầm về vị trí. Stay on top of là cách nói thân mật nơi làm việc: theo sát, xử lý đều, không để việc chồng chất.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Vì tiếng Việt nói “nắm tình hình”, nhiều người viết know the emails hoặc catch emails. Với việc cần theo dõi và xử lý liên tục, dùng “stay on top of emails”.

Phân biệt từ đồng nghĩa

keep track ofTheo dõi vị trí, tiến độ hoặc thay đổi thông tin, thiên về biết và ghi nhận.
manageRộng là quản lý hay chịu trách nhiệm vận hành, không nhất thiết sát sao.
monitorMang sắc thái kỹ thuật, quan sát chỉ số hoặc trạng thái theo hệ thống.
stay on top ofChủ động theo sát và xử lý kịp để việc không bị tồn đọng.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

We need someone to stay on top of vendor updates.

Chúng ta cần người luôn theo sát các thông tin cập nhật từ nhà cung cấp.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • top oftop‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • vendor updatesvendor‿updatesNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

I'm trying to stay on top of my inbox.

Tôi đang cố gắng không để hộp thư đến bị tồn đọng.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • top oftop‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

🤝 interview

I use a tracker to stay on top of deadlines.

Tôi dùng một bảng theo dõi để nắm sát các hạn chót.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • top oftop‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

stay on top of emailsxử lý email đều
stay on top of deadlinestheo sát hạn chót
stay on top of changescập nhật thay đổi
hard to stay on top ofkhó theo kịp
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2