step up

step ʌp
stehp·uhp2 âm tiết

Nghĩa · Meaning

gánh vác nhiều hơn, ra sức đảm nhận

Cách dùng · Usage

Nói khi ai đó nhận thêm trách nhiệm lúc nhóm thiếu người, mùa cao điểm, hoặc có việc gấp. Sắc thái tích cực: chủ động giúp, làm nhiều hơn phần bình thường.

Sắc thái · Nuance

“Gánh vác nhiều hơn” không chỉ là làm nhiều việc hơn. Step up có sắc thái chủ động đứng ra khi tình huống cần, thường khen tinh thần trách nhiệm, đôi khi hàm ý trước đó chưa đủ nỗ lực.

Phân biệt từ đồng nghĩa

increaseDùng cho tăng số lượng hay mức độ, ít nói việc con người nhận trách nhiệm.
take responsibilityNói nhận trách nhiệm, nhưng không nhấn việc tăng nỗ lực hay đứng ra làm.
rise to the occasionVăn vẻ hơn, dùng khi đáp ứng kỳ vọng trong hoàn cảnh khó khăn.
step upTrực tiếp và tự nhiên khi ai đó chủ động gánh thêm việc hoặc nỗ lực hơn.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

Everyone needs to step up during the busy season.

Trong mùa cao điểm, mọi người cần chủ động hơn.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • step upstep‿upNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

Thanks for stepping up while Mina was away.

Cảm ơn bạn đã gánh vác thêm trong lúc Mina vắng mặt.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • for/fər/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • stepping upstepping‿upNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • was awaywas‿awayNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

🤝 interview

I stepped up when the project lost its manager.

Tôi đã đứng ra đảm nhận khi dự án mất người quản lý.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • stepped upstepped‿upNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • lost itslost‿itsNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

step up to the challengeđứng ra nhận thử thách
step up effortstăng cường nỗ lực
step up and leadđứng ra dẫn dắt
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2