stagger

ˈstæɡər
STA·ger2 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

bố trí giãn cách thời gian một chút

Cách dùng · Usage

Nói về việc chia thời điểm cho lệch nhau để tránh đông hoặc quá tải: giờ vào lớp, ca ăn trưa, lịch giao hàng. Thường dùng trong tổ chức sự kiện, văn phòng, trường học.

Sắc thái · Nuance

Nếu chỉ dịch là “giãn cách”, người Việt có thể hiểu là làm chậm hoặc trì hoãn. Stagger nghĩa là chia các thời điểm hay khoản ra lệch nhau có kế hoạch; sắc thái tổ chức, lịch trình, không nhất thiết tiêu cực.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do tiếng Việt nói “giãn thời gian bắt đầu”, người học dễ viết “delay start times”. Delay là làm muộn. Khi muốn các nhóm bắt đầu lệch nhau, dùng stagger start times hoặc have staggered start times.

Phân biệt từ đồng nghĩa

delayLà làm chậm hoặc lùi thời điểm, thường khiến toàn bộ việc trễ lại.
spread outNói chung việc giãn ra trong không gian hoặc thời gian.
phase inDùng khi đưa chính sách, sản phẩm hay hệ thống vào theo từng giai đoạn.
staggerLà cố ý bố trí các thời điểm lệch nhau để tránh trùng hoặc quá tải.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

We staggered arrival times to avoid crowding at reception.

Chúng tôi bố trí giãn cách thời gian đến để tránh đông đúc ở quầy lễ tân.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • staggered arrivalstaggered‿arrivalNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • crowding atcrowding‿ətNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

Lunch breaks will be staggered during the training day.

Giờ nghỉ trưa sẽ được bố trí giãn cách trong ngày đào tạo.

📊 presentation

The plan staggers the rollout across three weeks.

Kế hoạch phân bổ giãn cách việc triển khai trong ba tuần.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

stagger start timesxếp giờ bắt đầu lệch nhau
stagger lunch breakschia ca nghỉ trưa lệch nhau
stagger paymentschia đợt thanh toán
staggered schedulelịch chia lệch giờ
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2