screen out

skriːn aʊt
skreen·owt2 âm tiết

Nghĩa · Meaning

sàng lọc để loại bỏ những người hay hạng mục không phù hợp

Cách dùng · Usage

Nói khi lọc hồ sơ, email, yêu cầu hoặc sản phẩm để loại phần không đạt. Hay dùng trong tuyển dụng, khảo sát, kiểm tra dữ liệu: screen out duplicates, late applicants, invalid entries.

Phân biệt từ đồng nghĩa

filter outTrung lập, hay dùng với dữ liệu, tạp chất hoặc mục không cần.
eliminateMạnh hơn, nhấn mạnh loại bỏ khỏi cuộc cạnh tranh hay quy trình.
excludeChỉ việc không đưa ai hay thứ gì vào phạm vi.
screen outDùng khi sàng lọc ban đầu để loại ứng viên hay mục không phù hợp.

Câu ví dụ · Examples

🤝 interview

The first call screens out candidates without schedule flexibility.

Cuộc gọi đầu tiên sàng lọc loại những ứng viên không linh hoạt về lịch trình.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • screens outscreens‿outNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • candidatescandidaᴅesÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 meeting

We screened out duplicate requests before the review.

Chúng tôi đã lọc bỏ các yêu cầu trùng lặp trước khi xét duyệt.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • screened outscreened‿outNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • duplicateduplicaᴅeÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

The filter screens out messages with missing codes.

Bộ lọc loại bỏ những tin nhắn thiếu mã.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

screen out candidates
screen out noise
screen out unsuitable applicants
screen out false positives
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ C1