scalable

ˈskeɪləbəl
SKAY·luh·buhl3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

có thể mở rộng quy mô

Cách dùng · Usage

Thường dùng trong kinh doanh, giáo dục, công nghệ khi một cách làm vẫn hiệu quả nếu tăng số người, chi nhánh hay dữ liệu: mô hình thử nghiệm, khóa học, hệ thống đặt hàng.

Sắc thái · Nuance

Có thể mở rộng quy mô dễ bị hiểu là chỉ “làm cho lớn hơn”. Scalable nhấn mạnh hệ thống, mô hình hoặc can thiệp vẫn hoạt động tốt, hiệu quả và bền khi số người, dữ liệu hoặc phạm vi tăng lên.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Vì tiếng Việt dùng động từ “mở rộng”, người học viết the solution can scalable. Scalable là tính từ, nên nói the solution is scalable hoặc the solution can be scaled up.

Phân biệt từ đồng nghĩa

expandableChỉ khả năng mở rộng về kích thước hay chức năng theo nghĩa khá chung.
adaptableNhấn mạnh khả năng điều chỉnh cho phù hợp với điều kiện khác.
sustainableDùng khi việc duy trì lâu dài khả thi về chi phí, môi trường hoặc nhân lực.
scalableDùng khi hệ thống vẫn chịu được khi người dùng, mẫu hoặc tổ chức lớn lên.

Câu ví dụ · Examples

📊 presentation

The intervention is low-cost and scalable.

Biện pháp can thiệp có chi phí thấp và có thể mở rộng quy mô.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • intervention isintervention‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • cost andcost‿ənNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 meeting

We asked whether the pilot is scalable.

Chúng tôi đã hỏi liệu chương trình thí điểm có thể mở rộng quy mô hay không.

💡 email

Please explain why the method is scalable.

Vui lòng giải thích tại sao phương pháp này có thể mở rộng quy mô.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • Please explainplease‿explainNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • method ismethod‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

scalable solutiongiải pháp mở rộng được
scalable modelmô hình mở rộng được
scalable interventioncan thiệp nhân rộng được
scalable infrastructurehạ tầng mở rộng được
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2