run low on

rʌn loʊ ɑːn
ruhn·loh·ahn3 âm tiết

Nghĩa · Meaning

trở nên cạn dần, thiếu ~

Cách dùng · Usage

Run low on được nói khi lượng còn lại đang giảm và sắp không đủ. Ở văn phòng, nhóm run low on giấy in trước buổi họp. Khi học, bạn run low on time trong bài thi. Đời thường, bếp run low on milk hoặc coffee. Khác với run out of: run low on vẫn còn một ít; run out of là hết hẳn. Cụm tự nhiên: be running low on supplies, fuel, patience hoặc cash.

Sắc thái · Nuance

Dịch là “thiếu” dễ khiến người Việt hiểu là đã hết hẳn hoặc thiếu nghiêm trọng. Run low on nhẹ hơn: vẫn còn một ít, nhưng sắp không đủ; thường dùng trong thông báo thực tế, trung tính.

Phân biệt từ đồng nghĩa

run out ofDùng khi đã hết hoặc gần như không còn, khẩn cấp hơn run low on.
be short onNói đang thiếu so với mức cần, hay dùng với nhân lực, tiền hoặc thời gian.
be low onThiên về mô tả trạng thái còn ít, ít nhấn vào quá trình giảm.
lackTrang trọng và khái quát, có thể cứng khi nói đồ dùng thường ngày.
run low onGợi thứ gì đang cạn dần và sắp cần được bổ sung.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

We are running low on printed copies.

Bản in đang cạn dần rồi.

💡 lunch

The kitchen is running low on coffee.

Bếp đang hết cà phê dần.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • kitchen iskitchen‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • low onlow‿onNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

We may run low on supplies this week.

Tuần này chúng ta có thể sẽ thiếu vật tư.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

run low on gassắp hết xăng
run low on timesắp hết thời gian
run low on suppliessắp thiếu đồ dự trữ
be low on cashít tiền mặt
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B1