right-size

ˈraɪt saɪz
REYET·seyez2 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

điều chỉnh về quy mô phù hợp

Cách dùng · Usage

Hay dùng trong kinh doanh, nhân sự và lập kế hoạch. Nghĩa là chỉnh quy mô cho vừa thực tế: giảm ngân sách, rút gọn agenda, hoặc đổi số nhân sự cho hợp nhu cầu.

Phân biệt từ đồng nghĩa

resizeThường nói về đổi kích thước vật lý hoặc kích thước hiển thị.
right-sizeDùng trong quản lý khi chỉnh quy mô cho vừa mức cần thiết.
downsizeThường là giảm nhân sự hoặc tổ chức, nên có sắc thái cắt giảm rõ.
optimizeNhấn vào tối ưu hiệu năng hay hiệu quả, không nhất thiết đổi quy mô.
streamlineHợp với đơn giản hóa quy trình hơn là chỉnh kích cỡ hay quy mô.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

We need to right-size the event plan for the smaller audience.

Chúng ta cần điều chỉnh kế hoạch sự kiện cho phù hợp với lượng khán giả nhỏ hơn.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • for/fər/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • smaller audiencesmaller‿audienceNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

I right-sized the agenda to fit a thirty-minute slot.

Tôi đã điều chỉnh chương trình nghị sự cho vừa với khung thời gian ba mươi phút.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • fit afit‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • minuteminuᴅeÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

📊 presentation

The proposal right-sizes support hours for expected demand.

Đề xuất điều chỉnh số giờ hỗ trợ cho phù hợp với nhu cầu dự kiến.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

right-size the team
right-size operations
right-size resources
right-size infrastructure
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ C1