wiggle room

ˈwɪɡ.əl ruːm
WIH·guhl·room3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

khoảng linh động, dư địa để xoay xở

Cách dùng · Usage

Dùng khi nói về độ linh động còn lại trong tiền bạc, thời gian hay kế hoạch: ngân sách sát quá, hạn giao hàng còn dư vài ngày, lịch họp có thể đổi nhẹ.

Phân biệt từ đồng nghĩa

flexibilityTừ rộng cho sự linh hoạt trong lịch, hệ thống hay quy định.
leewayTrang trọng hơn, thường là phạm vi được phép tự quyết hoặc sai lệch.
marginGần với phần dư, biên độ hoặc khoảng sai số.
wiggle roomCách nói tự nhiên cho khoảng linh động nhỏ để thương lượng hay xoay xở.

Câu ví dụ · Examples

💡 회의

This quarter's budget leaves us very little wiggle room.

Ngân sách quý này gần như không cho chúng ta chút dư địa linh động nào.

💡 이메일

Can we leave some wiggle room in the delivery date?

Chúng ta có thể để lại chút linh động cho ngày giao hàng không?

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • room inroom‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • datedaᴅeÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 일상

I like plans with wiggle room in case priorities change.

Tôi thích những kế hoạch có dư địa linh động phòng khi ưu tiên thay đổi.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • room inroom‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • prioritiesprioriᴅiesÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

some wiggle room
no wiggle room
wiggle room on price
leave wiggle room
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ C1