policy implication

ˈpɑːləsi ˌɪmplɪˈkeɪʃən
PAH·luh·see·ihm·plih·kay·shuhn7 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

hàm ý mà kết quả nghiên cứu mang lại cho chính sách

Cách dùng · Usage

Thường dùng trong bài nghiên cứu, báo cáo hoặc thuyết trình để chỉ điều kết quả gợi ý cho chính phủ, trường học hay doanh nghiệp nên làm. Không phải chính sách mới, mà là hệ quả cần cân nhắc.

Sắc thái · Nuance

Dịch là “hàm ý chính sách” dễ khiến người Việt hiểu như ý nghĩa ẩn trong văn bản. Trong tiếng Anh học thuật, policy implication là hệ quả thực tiễn mà kết quả nghiên cứu gợi ra cho việc làm chính sách.

Phân biệt từ đồng nghĩa

policy recommendationKhuyến nghị cụ thể về điều chính sách nên làm.
policy implicationNói rộng hơn về ý nghĩa của kết quả đối với thảo luận và lựa chọn chính sách.
practical implicationBao gồm tác động cho thực hành, tổ chức hoặc vận hành, không chỉ chính sách công.
consequenceChỉ kết quả hoặc hệ quả đã xảy ra, khác với hàm ý còn ở mức diễn giải.

Câu ví dụ · Examples

📊 presentation

The final slide explains one policy implication.

Slide cuối cùng giải thích một hàm ý chính sách.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • slide explainsslide‿explainsNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • implicationimplicaᴅionÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 meeting

We should mention the policy implication briefly.

Chúng ta nên đề cập ngắn gọn đến hàm ý chính sách.

💡 email

I revised the policy implication section.

Tôi đã chỉnh sửa phần hàm ý chính sách.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

policy implications of the findingshàm ý chính sách của kết quả
draw policy implicationsrút ra hàm ý chính sách
important policy implicationhàm ý chính sách quan trọng
broader policy implicationshàm ý chính sách rộng hơn
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2