pen holder

pen ˈhoʊldər
pehn·HOHL·der3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

ống cắm bút

Cách dùng · Usage

Pen holder là đồ nhỏ trên bàn dùng để giữ bút thẳng và dễ lấy, nhất là khi có nhiều bút. Ở công ty, nó nằm cạnh máy tính; ở trường, học sinh để bút chì màu trong đó; ở nhà, bạn có thể đặt kéo nhỏ và bút bi trên bàn học. Dễ nhầm với pencil case: case mang đi được và có nắp, holder thường để cố định. Cụm hay dùng: a pen holder on the desk.

Sắc thái · Nuance

“Ống cắm bút” gợi đúng vật để bàn, nhưng pen holder trong tiếng Anh nghe như tên đồ dùng văn phòng cụ thể. Nó không phải “người giữ bút” và không dùng cho hộp bút mang theo trong cặp.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Vì tiếng Việt ghép danh từ thoải mái, người học có thể viết “pen box” cho ống cắm bút. Pen box nghe như hộp đựng kín; vật đứng trên bàn là “pen holder” hoặc “desk pen holder”.

Phân biệt từ đồng nghĩa

pen holderỐng hoặc đồ để cắm bút trên bàn làm việc.
pencil caseHộp hoặc túi đựng bút mang theo trong cặp.
desk organizerĐồ sắp xếp bàn có nhiều ngăn cho bút, kẹp giấy, giấy nhớ hoặc danh thiếp.
cupCó thể dùng như vật đựng bút theo hình dạng, nhưng không phải tên sản phẩm chính xác.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

The pen holder is on the desk.

Ống cắm bút ở trên bàn.

💡 lunch

My fork is near the pen holder.

Cái nĩa của tôi ở gần ống cắm bút.

💡 email

Please move the pen holder.

Xin hãy di chuyển ống cắm bút.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

a ceramic pen holderống bút bằng gốm
keep pens in a holdercắm bút trong ống
a desk organizer with a pen holderkhay bàn có ống bút
an empty pen holderống bút trống
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1