Nghĩa · Meaning
thanh toán trực tuyến
Cách dùng · Usage
Pay online nói về việc trả tiền qua mạng bằng thẻ, ví điện tử hoặc tài khoản, không trả trực tiếp tại quầy. Ở công ty: pay online cho hóa đơn phần mềm; khi học: đóng học phí trên cổng trường; đời thường: trả tiền giao đồ ăn. Dễ nhầm với pay by card: có thể quẹt thẻ tại cửa hàng, còn pay online diễn ra trên website hoặc ứng dụng. Cụm thường gặp: pay online securely.
Sắc thái · Nuance
“Thanh toán trực tuyến” trong tiếng Việt có thể nghe như một danh từ thủ tục, còn pay online là cụm động từ rất đời thường: trả tiền qua website hoặc app. Online là cách thực hiện, không phải nơi vật lý.
⚠️ Lỗi người Việt hay mắc
Vì tiếng Việt nói “thanh toán online bằng thẻ”, người học đôi khi viết “pay online by a card.” Với phương tiện cụ thể, dùng with: “pay online with a card.” Với cách chung: “pay by card.”
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“You can pay online for lunch.”
Bạn có thể thanh toán trực tuyến cho bữa trưa.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- can→/kən/Nghe như “cơn”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- for→/fər/Nghe như “fơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“The email shows how to pay online.”
Email chỉ cách thanh toán trực tuyến.
“Do not pay online for a normal interview.”
Đừng thanh toán trực tuyến cho một buổi phỏng vấn bình thường.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- for a→for‿aNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- normal interview→normal‿interviewNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →