peer-review

ˌpɪr rɪˈvjuː
pihr·rih·VYOO3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 3

Nghĩa · Meaning

đồng nghiệp cùng bình duyệt

Cách dùng · Usage

Trong lớp học, nghiên cứu hoặc công việc, dùng khi người cùng trình độ đọc và góp ý bài viết, báo cáo, mã code, hay bản thảo trước khi nộp. Có thể là động từ hoặc danh từ ghép.

Sắc thái · Nuance

Dịch sát dễ làm người Việt nghĩ peer-review chỉ là “đồng nghiệp bình duyệt” trang trọng kiểu tạp chí khoa học. Trong lớp học hay công ty, nó cũng là động từ đời thường: bạn ngang cấp đọc bài và góp ý.

Phân biệt từ đồng nghĩa

peer assessmentĐánh giá của bạn học hoặc đồng cấp, thường có điểm số hay tiêu chí rõ.
peer reviewĐồng cấp góp ý để cải thiện chất lượng bài viết hoặc nghiên cứu.
proofreadingSửa lỗi chính tả, ngữ pháp và trình bày, phạm vi hẹp hơn peer review.
editorial reviewBiên tập viên hoặc đơn vị phụ trách xem xét nội dung trước khi công bố.

Câu ví dụ · Examples

💡 email

Can you peer-review my short report by Wednesday?

Bạn có thể bình duyệt bản báo cáo ngắn của tôi trước thứ Tư không?

🤝 interview

He described a class where students peer-review essays.

Anh ấy mô tả một lớp học nơi học sinh bình duyệt bài luận của nhau.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • described adescribed‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • review essaysreview‿essaysNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

📊 presentation

We peer-reviewed each paragraph before the final submission.

Chúng tôi đã bình duyệt từng đoạn văn trước khi nộp bản cuối.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

peer-review processquy trình bình duyệt
peer-reviewed articlebài đã bình duyệt
peer review commentsnhận xét bình duyệt
undergo peer reviewtrải qua bình duyệt
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B1