Nghĩa · Meaning
tỷ lệ đỗ, tỷ lệ đậu
Cách dùng · Usage
“Pass rate” được dùng khi nói về phần trăm người vượt qua một kỳ thi, khóa học hoặc bài đánh giá. Ở công việc: pass rate của bài kiểm tra an toàn; học tập: pass rate của lớp sau kỳ thi cuối kỳ; đời sống: pass rate của kỳ thi lái xe. Dễ nhầm với grade: grade là điểm hoặc hạng của cá nhân, còn pass rate là tỷ lệ của cả nhóm. Cụm thường gặp: improve the pass rate.
Sắc thái · Nuance
Dịch là “tỷ lệ đỗ/đậu” dễ làm người Việt nghĩ đây là cách nói đời thường về việc thi qua. Trong tiếng Anh, pass rate nghe thống kê, dùng cho lớp, trường, kỳ thi, khóa học, không nói về cảm xúc của một người.
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“The pass rate was higher than last year.”
Tỷ lệ đỗ cao hơn năm ngoái.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- rate→raᴅeÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
- than→/ðən/Nghe như “đơn”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“The teachers discussed the pass rate after the exam.”
Các giáo viên đã bàn về tỷ lệ đỗ sau kỳ thi.
“The pass rate comparison is attached.”
Bảng so sánh tỷ lệ đỗ được đính kèm.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- rate→raᴅeÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
- comparison is→comparison‿isNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- attached→aᴅachedÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →