order

ˈɔrdər
AWR·der2 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

thứ tự; sắp xếp theo thứ tự

Cách dùng · Usage

Order được dùng khi người nói quan tâm đến vị trí đúng của các phần trong một chuỗi. Ở công việc: xếp hồ sơ theo ngày; khi học: đặt số từ bé đến lớn; hằng ngày: đọc các bước nấu ăn đúng lượt. Dễ nhầm với arrangement: arrangement là cách bố trí chung, còn order nhấn mạnh trước sau. Cụm quen thuộc: in the right order.

Phân biệt từ đồng nghĩa

sequenceThứ tự các sự kiện hoặc mục nối tiếp nhau theo trình tự.
arrangementCách bố trí hoặc hình dạng được sắp đặt, như bàn ghế hay chỗ ngồi.
commandMệnh lệnh có quyền uy, không phải thứ tự của từ hoặc đồ vật.
orderCó thể là thứ tự, yêu cầu mua hàng hoặc gọi món tùy ngữ cảnh.

Câu ví dụ · Examples

💡 sorting

Put the numbers in order.

Sắp xếp các con số theo thứ tự.

🏫 class

Read the words in the right order.

Đọc các từ theo đúng thứ tự.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • words inwords‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • right orderright‿orderNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 sorting

Put the days in order from Monday.

Sắp xếp các ngày theo thứ tự bắt đầu từ thứ Hai.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • days indays‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • from/frəm/Nghe nhưfrơmDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

in alphabetical ordertheo thứ tự chữ cái
put in ordersắp xếp theo thứ tự
place an orderđặt hàng
follow the orderlàm theo thứ tự
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1