observable

əbˈzɜːrvəbəl
uhb·ZURR·vuh·buhl4 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

có thể quan sát hoặc nhận thấy được

Cách dùng · Usage

Observable dùng khi người nói muốn nhấn mạnh điều gì có thể thấy, đo hoặc nhận ra từ bên ngoài, không chỉ đoán trong đầu. Ở công việc: observable results là kết quả nhìn thấy được. Ở học tập: observable behavior là hành vi giáo viên có thể ghi nhận. Đời thường: an observable change là thay đổi dễ nhận ra. Dễ nhầm với obvious: obvious là quá rõ, observable chỉ là có thể quan sát. Cụm quen thuộc: observable effect.

Sắc thái · Nuance

“Có thể quan sát được” nghe như phải thấy bằng mắt, nhưng observable trong tiếng Anh gồm cả hành vi, thay đổi, hiệu ứng có thể nhận ra, đo hoặc kiểm chứng. Từ này trung tính, hay gặp trong nghiên cứu và đánh giá.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Vì tiếng Việt đặt “được” sau động từ, người học hay viết “the behavior can observable”. Sau can cần động từ nguyên mẫu: “can be observed”. Nếu dùng tính từ, viết “the behavior is observable”.

Phân biệt từ đồng nghĩa

visibleChỉ thứ thấy được bằng mắt, thường là dấu hiệu vật lý.
noticeableNói thay đổi hay đặc điểm đủ rõ để người ta nhận ra.
measurableNhấn vào khả năng lượng hóa hoặc đo bằng tiêu chí cụ thể.
observableDùng cho hành vi, hiện tượng hay kết quả có thể quan sát và ghi nhận.

Câu ví dụ · Examples

📊 presentation

The effect was observable in the second trial.

Hiệu ứng này có thể quan sát được trong lần thử nghiệm thứ hai.

💡 meeting

We should focus on observable behaviour.

Chúng ta nên tập trung vào hành vi có thể quan sát được.

💡 email

Please describe only observable changes.

Vui lòng chỉ mô tả những thay đổi có thể quan sát được.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

observable behaviorhành vi quan sát được
observable effecttác động nhận thấy được
observable changethay đổi thấy rõ
directly observablequan sát trực tiếp được
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2