Nghĩa · Meaning
để quên đồ ở đâu đó, đặt sai chỗ
Cách dùng · Usage
Misplace nói về việc để đồ sai chỗ rồi không tìm thấy ngay: quên chìa khóa trên bàn khác, lạc thẻ ra vào, hoặc đặt nhầm giấy tờ. Nhẹ hơn lose vì thường vẫn có thể tìm lại.
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“I misplaced the visitor badge, so reception had to issue a temporary one.”
Tôi để quên thẻ khách nên bộ phận lễ tân phải cấp một thẻ tạm thời.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- visitor→visiᴅorÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
- to→/tə/Nghe như “tơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“If you misplace the courier label, ask the mailroom for another copy.”
Nếu bạn làm thất lạc nhãn vận chuyển, hãy hỏi phòng thư tín để lấy bản khác.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- label ask→label‿askNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- for another→for‿anotherNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“I stay organized because a misplaced form can delay a customer's request.”
Tôi luôn giữ mọi thứ ngăn nắp vì một tờ giấy để nhầm chỗ có thể làm chậm yêu cầu của khách hàng.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- because a→because‿aNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- can→/kən/Nghe như “cơn”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →