misfile

ˌmɪsˈfaɪl
mihs·FEYEL2 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

phân loại và lưu trữ tài liệu sai chỗ

Cách dùng · Usage

Thường dùng trong văn phòng, kế toán, hồ sơ khi giấy tờ bị xếp sai chỗ: hóa đơn vào nhầm tháng, hợp đồng sai thư mục, email lưu sai nhãn. Mang nghĩa lỗi quản lý tài liệu.

Sắc thái · Nuance

Bản dịch dài “lưu trữ sai chỗ” có thể làm misfile nghe như lỗi hệ thống lớn. Thực ra đây là động từ văn phòng rất cụ thể: đặt hồ sơ, hóa đơn, giấy tờ vào sai thư mục hoặc sai tên.

Phân biệt từ đồng nghĩa

misplaceNghĩa rộng là để nhầm chỗ, không cần có hệ thống phân loại tài liệu.
misfileNhấn vào việc phân loại hoặc lưu hồ sơ sai chỗ trong hệ thống.
loseCó nghĩa là mất hẳn, khác với tài liệu vẫn có thể tìm thấy ở thư mục sai.
file incorrectlyCùng nghĩa nhưng dài và cứng hơn, phù hợp khi cần giải thích rõ.

Câu ví dụ · Examples

💡 email

The receipt was misfiled under last month’s folder.

Biên lai đã bị lưu nhầm vào thư mục của tháng trước.

💡 meeting

We found that several documents had been misfiled.

Chúng tôi phát hiện một số tài liệu đã bị lưu trữ sai chỗ.

📊 presentation

Misfiled records can slow down audits.

Hồ sơ bị lưu sai chỗ có thể làm chậm quá trình kiểm toán.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • can/kən/Nghe nhưcơnDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • down auditsdown‿auditsNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

misfile a documentlưu nhầm tài liệu
misfiled paperworkgiấy tờ bị lưu nhầm
misfiled under the wrong namelưu nhầm dưới tên khác
accidentally misfilevô tình lưu nhầm
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2