merge with

mɜːrdʒ wɪð
murrj·wihth2 âm tiết

Nghĩa · Meaning

hợp nhất với

Cách dùng · Usage

Dùng khi hai thứ nhập làm một: gộp dữ liệu khảo sát với hồ sơ điểm danh, công ty sáp nhập, hoặc ý tưởng của bạn nhập vào kế hoạch chung. Trang trọng hơn mix with.

Sắc thái · Nuance

“Hợp nhất với” dễ làm người Việt nghĩ đến sáp nhập pháp lý hoặc biến mất hoàn toàn. “Merge with” rộng hơn: ghép dữ liệu, ý tưởng, tệp, nhóm; giọng trung tính, thường dùng trong công việc và kỹ thuật.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do tiếng Việt nói “hợp nhất A và B”, người học hay viết “merge A and B with” hoặc thiếu tân ngữ: “The file merged data.” Đúng: “merge A with B” hoặc “merge A and B.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

combine withRộng nhất, dùng cho việc kết hợp vật liệu, ý tưởng hoặc phương pháp.
merge withHợp khi ranh giới giữa hai thứ biến mất và thành một đơn vị.
integrate withNhấn việc lắp yếu tố vào hệ thống hiện có cho hoạt động ăn khớp.
blend withTự nhiên khi màu, mùi vị hoặc phong cách hòa vào nhau mềm mại.

Câu ví dụ · Examples

📊 presentation

Merge the survey data with attendance records.

Hãy hợp nhất dữ liệu khảo sát với hồ sơ điểm danh.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • datadaᴅaNghe nhưđây-rơÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • with attendancewith‿attendanceNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 meeting

Our plan merged with the department proposal.

Kế hoạch của chúng tôi hợp nhất với đề xuất của phòng ban.

💡 lunch

Her idea merged with Jason's example.

Ý tưởng của cô ấy hòa nhập với ví dụ của Jason.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

merge with another companysáp nhập với công ty khác
merge with existing dataghép với dữ liệu có sẵn
merge with a larger categorygộp vào nhóm lớn hơn
merge with the main fileghép vào tệp chính
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2