methodological choice

ˌmeθədəˈlɑːdʒɪkəl tʃɔɪs
meh·thuh·duh·LAH·jih·kuhl·choys7 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 4

Nghĩa · Meaning

lựa chọn liên quan đến phương pháp nghiên cứu

Cách dùng · Usage

Cụm này xuất hiện khi bàn thiết kế nghiên cứu. Người ta dùng để nói vì sao chọn phỏng vấn thay vì khảo sát, lấy mẫu nhỏ, hay dùng số liệu định tính trong bài luận.

Sắc thái · Nuance

“Lựa chọn phương pháp nghiên cứu” nghe như chọn đại một kỹ thuật. “Methodological choice” là quyết định có lý do trong thiết kế nghiên cứu, ảnh hưởng dữ liệu, kết quả và độ tin cậy.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do tiếng Việt không luôn dùng mạo từ, người học viết “We made methodological choice.” Cần “a” khi nói một quyết định: “We made a methodological choice” hoặc số nhiều “methodological choices.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

research designCấu trúc tổng thể của nghiên cứu, rộng hơn một lựa chọn phương pháp riêng lẻ.
methodological choiceChỉ quyết định cụ thể về phương pháp trong khuôn khổ thiết kế nghiên cứu.
method selectionGần với hành động chọn phương pháp, ít hàm ý lý do phương pháp luận.
analytic decisionThường hẹp hơn, chỉ quyết định ở giai đoạn phân tích dữ liệu.
approachNói rộng về hướng tiếp cận hoặc quan điểm, không nhất thiết là lựa chọn kỹ thuật.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

We need to justify each methodological choice.

Chúng ta cần biện minh cho từng lựa chọn về phương pháp luận.

📊 presentation

The methodological choice shaped the results.

Lựa chọn về phương pháp luận đã định hình kết quả.

💡 email

Your note explains the methodological choice well.

Ghi chú của bạn giải thích tốt lựa chọn về phương pháp luận.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

justify a methodological choicebiện minh lựa chọn phương pháp
key methodological choicelựa chọn phương pháp then chốt
methodological choice affects resultslựa chọn phương pháp ảnh hưởng kết quả
make a methodological choiceđưa ra lựa chọn phương pháp
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2