make the most of

meɪk ðə moʊst əv
mayk·thuh·mohst·uhv4 âm tiết

Nghĩa · Meaning

tận dụng tối đa, khai thác triệt để

Cách dùng · Usage

Dùng khi muốn tận dụng tốt cơ hội hoặc nguồn lực đang có: tranh thủ ngày nghỉ ngắn, khai thác buổi gặp khách, dùng hiệu quả khoản ngân sách nhỏ.

Sắc thái · Nuance

Người Việt dịch “tận dụng tối đa” đôi khi hiểu là dùng cạn kiệt. Make the most of tích cực hơn: khai thác tốt nhất giá trị của cơ hội, thời gian hay nguồn lực, không nhất thiết là dùng hết mọi thứ.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Vì tiếng Việt nói “tận dụng cái gì” trực tiếp, người học bỏ the: make most of your time. Cụm cố định cần the trước most: make the most of your time.

Phân biệt từ đồng nghĩa

maximizeTrang trọng và hướng mục tiêu, thường dùng với số liệu hoặc hiệu quả.
make the most ofTự nhiên trong đời sống, dùng tốt với cơ hội, thời gian và trải nghiệm.
take advantage ofCó thể nghĩa tốt là tận dụng, nhưng cũng dễ mang nghĩa lợi dụng người hoặc tình huống.
make good use ofỔn định và tích cực, nghĩa là sử dụng tốt chứ không nhất thiết đến mức tối đa.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

Let's make the most of the client's visit.

Hãy tận dụng tối đa chuyến thăm của khách hàng.

📊 presentation

Make the most of your first slide with a clear message.

Hãy tận dụng tối đa slide đầu tiên bằng một thông điệp rõ ràng.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • most ofmost‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • with awith‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 lunch

We made the most of the short break and planned the next task.

Chúng tôi đã tận dụng tối đa giờ nghỉ ngắn để lên kế hoạch cho công việc tiếp theo.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • most ofmost‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • break andbreak‿ənNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

make the most of the opportunitytận dụng cơ hội
make the most of your timedùng thời gian hiệu quả
make the most of limited resourcestận dụng nguồn lực hạn chế
make the most of the weekendtận hưởng cuối tuần
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2