make the call

meɪk ðə kɔːl
mayk·thuh·kawl3 âm tiết

Nghĩa · Meaning

đưa ra quyết định cuối cùng

Cách dùng · Usage

Make the call xuất hiện khi ai đó phải chốt lựa chọn sau khi cân nhắc thông tin, nhất là khi có trách nhiệm. Trong công việc, quản lý make the call về ngân sách; khi học, nhóm trưởng make the call về đề tài; đời thường, bố mẹ make the call có hoãn chuyến đi không. Đừng hiểu là gọi điện: call ở đây là phán đoán/quyết định. Cụm quen thuộc: final call hoặc hard call to make.

Sắc thái · Nuance

Dịch là “đưa ra quyết định” dễ làm người Việt dùng như decide bình thường. Make the call mang sắc thái người có quyền chốt phương án sau khi cân nhắc; thân mật-chuyên nghiệp, hay dùng khi quyết định có trách nhiệm.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Vì tiếng Việt có “gọi điện”, người học dễ hiểu sai call và viết I will make the call to approve nghĩa là gọi điện. Nếu muốn nói chốt quyết định, dùng I will make the call on approval hoặc I will decide.

Phân biệt từ đồng nghĩa

decideCách rộng và trung lập nhất để nói quyết định.
make the callGợi một người chịu trách nhiệm ra quyết định trong tình huống khó rõ.
chooseNói chọn giữa các phương án, ít nhấn mạnh trách nhiệm phán đoán.
make a decisionỔn định và trang trọng hơn, dùng tốt trong văn viết.

Câu ví dụ · Examples

💡 email

Finance will make the call on the refund request.

Bộ phận tài chính sẽ đưa ra quyết định về yêu cầu hoàn tiền.

🤝 interview

I gather the facts before I make the call.

Tôi thu thập dữ kiện trước khi đưa ra quyết định.

📊 presentation

The branch manager will make the call after reviewing demand.

Quản lý chi nhánh sẽ đưa ra quyết định sau khi xem xét nhu cầu.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

make the final callchốt quyết định cuối
you make the callbạn tự quyết đi
let the manager make the callđể quản lý quyết
make the call todayquyết định hôm nay
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2