level with

ˈlevəl wɪð
LEH·vuhl·wihth3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

nói thẳng, nói thật lòng

Cách dùng · Usage

Cụm này dùng khi muốn nói thật và trực tiếp, thường trước tin khó: thú nhận dự án trễ, nói ngân sách không đủ, giải thích vì sao không thể nhận thêm việc.

Phân biệt từ đồng nghĩa

be honestCách nói chung nhất cho việc nói một cách thật thà.
tell the truthTrực tiếp hơn, chỉ việc nói đúng sự thật.
come cleanHàm ý thú nhận lỗi hoặc điều từng che giấu.
level withKhẩu ngữ, dùng khi nói thẳng thực tế mà người nghe cần biết, không tô vẽ.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

Let me level with you: we cannot staff both desks tomorrow.

Nói thật với bạn nhé: ngày mai chúng ta không thể bố trí người cho cả hai quầy.

💡 email

I wanted to level with you about the delay before you heard it elsewhere.

Tôi muốn nói thẳng với bạn về sự chậm trễ trước khi bạn nghe từ nơi khác.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • heard itheard‿itNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

🤝 interview

I level with customers when a request cannot be completed that day.

Tôi nói thật với khách hàng khi một yêu cầu không thể hoàn thành trong ngày đó.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • when awhen‿aNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • completedcompleᴅedÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

level with me
let me level with you
level with the team
level with customers
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ C1