leaf through

liːf θruː
leef·throo2 âm tiết

Nghĩa · Meaning

lật nhanh qua sách hay tài liệu để xem lướt

Cách dùng · Usage

Leaf through diễn tả việc lật nhanh các trang để xem ý chính, chưa đọc kỹ từng dòng. Ở công ty, bạn leaf through báo cáo trước cuộc họp; khi học, xem lướt giáo trình để tìm bài; đời thường, lật menu lúc chờ bạn. Dễ nhầm với read: read là đọc thật sự. Cũng khác skim, vì leaf through nhấn mạnh hành động lật trang. Cụm hay gặp: leaf through a book, leaf through the files.

Phân biệt từ đồng nghĩa

skimĐọc nhanh để nắm ý chính của văn bản.
browseXem lướt nhiều thứ mà không nhất thiết có mục tiêu rõ.
flip throughRất gần nghĩa, thân mật và nhấn mạnh lật nhanh các trang.
leaf throughLật qua sách hay tài liệu để xem lướt, hơi chậm và nhẹ hơn flip through.

Câu ví dụ · Examples

💡 lunch

I leafed through the menu while waiting for her.

Tôi lật xem thực đơn trong lúc chờ cô ấy.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • waitingwaiᴅingNghe nhưquây-ringÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • for/fər/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • her(h)erNghe nhươRụng âm

    Âm /h/ của đại từ ở giữa câu thường rụng và dính vào từ trước.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 meeting

They leafed through the handouts before the chair arrived.

Họ lật xem tài liệu phát tay trước khi chủ tọa đến.

📊 presentation

The audience leafed through the booklet during the break.

Khán giả lật xem cuốn sách nhỏ trong giờ giải lao.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

leaf through a magazine
leaf through the pages
leaf through a report
leaf through old photos
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ C1