interpret

ɪnˈtɜːrprət
ihn·TURR·pruht3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

diễn giải, hiểu và giải thích ý nghĩa

Cách dùng · Usage

Interpret dùng khi bạn đọc dữ liệu, luật, cử chỉ hay lời nói rồi giải thích ý nghĩa của nó. Không chỉ là dịch; còn là hiểu kết quả xét nghiệm, biểu đồ hoặc thái độ ai đó.

Sắc thái · Nuance

“Diễn giải” có thể khiến người Việt nghĩ chỉ là dịch hoặc nói lại. Interpret là hiểu ý nghĩa và giải thích từ dữ liệu, văn bản, hành vi; sắc thái học thuật, phân tích, đôi khi chủ quan.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do tiếng Việt dùng “dịch” và “diễn giải” gần nhau, người học viết “interpret this sentence into Vietnamese”. Nếu là chuyển ngôn ngữ bằng văn bản, dùng “translate this sentence into Vietnamese”.

Phân biệt từ đồng nghĩa

explainGiúp người khác hiểu lý do, quá trình hoặc nội dung nói chung.
interpretĐọc và giải thích ý nghĩa của dữ liệu, văn bản hoặc biểu hiện.
analyzeChia đối tượng thành phần để xem xét có hệ thống.
translateChuyển từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác, không phải toàn bộ việc diễn giải.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

We need time to interpret the results.

Chúng ta cần thời gian để diễn giải kết quả.

📊 presentation

The speaker interpreted the data carefully.

Người trình bày đã diễn giải dữ liệu một cách cẩn thận.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • speaker interpretedspeaker‿interpretedNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • datadaᴅaNghe nhưđây-rơÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

Could you help me interpret this table?

Bạn có thể giúp tôi diễn giải bảng này không?

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

interpret datadiễn giải dữ liệu
interpret resultsdiễn giải kết quả
interpret a textdiễn giải văn bản
be interpreted asđược hiểu là
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B1