indicate

ˈɪndɪkeɪt
IHN·dih·kayt3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

cho thấy, chỉ ra

Cách dùng · Usage

Indicate thường dùng khi số liệu, biển báo, thái độ hoặc kết quả cho thấy điều gì đó. Nó tự nhiên trong email công việc, báo cáo và lớp học: results indicate a problem.

Sắc thái · Nuance

“Chỉ ra” làm người Việt dễ nghĩ indicate là hành động chỉ tay hoặc nêu trực tiếp. Trong văn học thuật, indicate thường nghĩa là dữ liệu “cho thấy” một khả năng, nghe thận trọng hơn prove.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do tiếng Việt thường lược dấu hiệu số nhiều và không biến đổi động từ, người học dễ viết “The result indicate that prices increased”. Với chủ ngữ số ít phải là “The result indicates that prices increased”; với số nhiều mới dùng “The results indicate that prices increased”.

Phân biệt từ đồng nghĩa

showCho thấy một sự thật, trực tiếp và phổ biến hơn indicate.
indicateDùng khi dữ liệu hay dấu hiệu hướng tới một kết luận ở mức vừa phải.
suggestGợi khả năng, mềm và thận trọng hơn indicate.
demonstrateChứng minh rõ bằng phân tích hoặc thí nghiệm, mạnh hơn indicate.
implyHàm ý điều gì theo logic dù không nói thẳng.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

“The figures indicate a steady improvement.”

Các số liệu cho thấy sự cải thiện ổn định.

📊 presentation

“The graph indicates a shift in student preferences.”

Biểu đồ cho thấy sự thay đổi trong sở thích của sinh viên.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • graph indicates→graph‿indicatesNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • shift in→shift‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

“Please indicate which section needs revision.”

Xin hãy chỉ ra phần nào cần chỉnh sửa.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

results indicatekết quả cho thấy
evidence indicates thatbằng chứng cho thấy rằng
indicate a trendcho thấy một xu hướng
clearly indicatecho thấy rõ ràng
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2