hinge upon

hɪndʒ əˈpɑːn
hihnj·uh·PAHN3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 3

Nghĩa · Meaning

phụ thuộc lớn vào

Cách dùng · Usage

Hinge upon nghe trang trọng hơn depend on, dùng khi kết quả phụ thuộc vào một yếu tố chính: dự án cần dữ liệu, kế hoạch cần tiền, hay quyết định cần sự đồng ý.

Sắc thái · Nuance

“Phụ thuộc lớn vào” nghe trung tính như depend on, nhưng hinge upon nhấn mạnh một yếu tố then chốt có thể quyết định toàn bộ kết quả. Sắc thái trang trọng, phân tích, hay dùng trong báo cáo và lập luận.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do tiếng Việt nói “phụ thuộc vào việc có tiền”, người học hay viết “hinge upon to have money”. Sau hinge upon cần danh từ, cụm danh từ hoặc gerund: “hinges upon having funding” hoặc “hinges upon access to funding”.

Phân biệt từ đồng nghĩa

depend onRộng nhất cho việc một điều tùy thuộc vào điều khác.
hinge uponMạnh hơn depend on, gợi một điều kiện quyết định toàn bộ kết quả.
rest onHợp khi nói lập luận hoặc trách nhiệm đặt trên một nền tảng.
be contingent onTrang trọng, chỉ điều chỉ đúng hoặc xảy ra khi điều kiện cụ thể được đáp ứng.

Câu ví dụ · Examples

🤝 interview

The project hinges upon access to the school records.

Dự án phụ thuộc vào việc tiếp cận được hồ sơ của trường.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • hinges uponhinges‿uponNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

📊 presentation

The success of this approach hinges upon careful sampling.

Sự thành công của cách tiếp cận này phụ thuộc vào việc lấy mẫu cẩn thận.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • success ofsuccess‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • this approachthis‿approachNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • hinges uponhinges‿uponNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 meeting

Our schedule hinges upon when the ethics approval arrives.

Lịch trình của chúng tôi phụ thuộc vào khi nào phê duyệt đạo đức được cấp.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • hinges uponhinges‿uponNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • ethics approvalethics‿approvalNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

hinge upon the outcomephụ thuộc vào kết quả
hinge upon assumptionsdựa vào giả định
hinge upon evidencephụ thuộc vào bằng chứng
success hinges uponthành công phụ thuộc vào
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2