heart

hɑrt
hahrt1 âm tiết

Nghĩa · Meaning

tim, trái tim

Cách dùng · Usage

Heart gọi cơ quan bơm máu, nhưng cũng dùng cho cảm xúc, lòng can đảm, hoặc phần quan trọng nhất của vấn đề. Ở công việc, bàn the heart of the problem; ở học tập, học cách heart pumps blood; đời thường, cảm thấy heart beat fast khi chạy. Dễ nhầm với mind: mind liên quan suy nghĩ, heart thường liên quan cảm xúc hoặc cơ thể. Cụm phổ biến: heart attack, broken heart.

Sắc thái · Nuance

“Tim” là cơ quan, còn “trái tim” giàu cảm xúc; heart trong tiếng Anh bao cả hai. Nó thường mang sắc thái tình cảm, lòng tốt, sự chân thành, không chỉ bộ phận cơ thể trong y học.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Vì tiếng Việt nói “tim tôi đập nhanh”, người học viết “my heart beat fast” cho hiện tại. Với chủ ngữ số ít cần -s: “My heart beats fast”; quá khứ mới là “My heart beat fast”.

Phân biệt từ đồng nghĩa

mindChỉ suy nghĩ, phán đoán, ký ức và ý thức, thiên về lý trí.
soulGợi linh hồn hoặc bản chất sâu nhất, thường văn chương hay tôn giáo.
spiritChỉ tinh thần, khí thế hoặc thái độ, như trong team spirit.
heartTự nhiên nhất khi nói trung tâm của cảm xúc, tình yêu hoặc lòng can đảm.

Câu ví dụ · Examples

💡 health

Running is good for your heart.

Chạy bộ tốt cho tim của bạn.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • Running isrunning‿isNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • for/fər/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 body

I can feel my heart beat fast.

Tôi có thể cảm thấy tim mình đập nhanh.

💡 feelings

She has a kind heart.

Cô ấy có một trái tim nhân hậu.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

heart beats fasttim đập nhanh
break someone's heartlàm ai đau lòng
from the hearttừ đáy lòng
a kind hearttấm lòng nhân hậu
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A1