give in

ɡɪv ɪn
gihv·ihn2 âm tiết

Nghĩa · Meaning

miễn cưỡng chấp nhận, nhượng bộ

Cách dùng · Usage

Dùng khi ai đó ban đầu không muốn nhưng cuối cùng chịu thua áp lực: cha mẹ cho con đi chơi, nhóm đổi kế hoạch, sếp chấp nhận yêu cầu. Thường nghe hơi miễn cưỡng.

Sắc thái · Nuance

Dịch là “nhượng bộ” dễ khiến người Việt nghĩ đến sự lịch sự hoặc thỏa hiệp trung tính. Give in nhấn mạnh trước đó đã chống lại, rồi cuối cùng chịu thua, thường có sắc thái miễn cưỡng hoặc bị ép.

Phân biệt từ đồng nghĩa

give inDùng khi miễn cưỡng chấp nhận sau sức ép, thuyết phục hoặc chống cự ban đầu.
give upLà bỏ mục tiêu hay dừng hành động, không phải chấp nhận yêu cầu của người khác.
agreeTrung tính về việc đồng ý, không gợi rõ nền cảnh có mâu thuẫn hay chống đối.
acceptRộng hơn, dùng với đề nghị, sự thật hoặc kết quả, nhưng không nhất thiết là nhượng bộ.
surrenderMạnh hơn nhiều, thường chỉ đầu hàng trong chiến tranh hoặc đối đầu lớn.

Câu ví dụ · Examples

📊 presentation

He gave in and used a shorter title for the presentation.

Anh ấy đã nhượng bộ và dùng một tiêu đề ngắn hơn cho buổi thuyết trình.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • gave ingave‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • and usedand‿usedNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • for/fər/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • presentationpresenᴅationÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 meeting

The team did not give in on the deadline.

Nhóm đã không nhượng bộ về thời hạn.

💡 lunch

I gave in and ordered dessert after lunch.

Tôi đã nhượng bộ và gọi món tráng miệng sau bữa trưa.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • gave ingave‿inNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • and orderedand‿orderedNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • dessert afterdessert‿afterNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

give in to pressurechịu thua áp lực
give in to temptationkhông cưỡng lại cám dỗ
finally give incuối cùng cũng nhượng bộ
refuse to give innhất quyết không nhượng bộ
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ A2