IRB approval

ˌaɪ ɑːr ˈbiː əˈpruːvəl
eye·ahr·BEE·uh·proo·vuhl6 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 3

Nghĩa · Meaning

sự phê duyệt của hội đồng đạo đức nghiên cứu (IRB)

Cách dùng · Usage

Cụm này dùng trong nghiên cứu có người tham gia: phỏng vấn bệnh nhân, khảo sát sinh viên, thử nghiệm y tế. Thường nói get, receive hoặc need IRB approval trước khi bắt đầu.

Sắc thái · Nuance

“Phê duyệt đạo đức” có thể nghe như lời khen nghiên cứu là đạo đức. IRB approval là giấy phép chính thức trước khi nghiên cứu con người, do hội đồng xem xét rủi ro, đồng ý tham gia và bảo mật.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Vì tiếng Việt thường nói “xin phê duyệt từ hội đồng”, người học viết “get approval from IRB approval”. Không dùng hai lần approval: “get IRB approval” hoặc “get approval from the IRB.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

ethical approvalCách nói chung cho phê duyệt đạo đức nghiên cứu ở nhiều hệ thống khác nhau.
ethics committee approvalDùng khi cơ quan phê duyệt là hội đồng đạo đức, thường ngoài bối cảnh Mỹ.
research ethics approvalNhấn rõ việc phê duyệt thuộc phạm vi đạo đức nghiên cứu.
informed consentLà sự đồng ý sau khi được cung cấp đủ thông tin, không phải phê duyệt của hội đồng.
institutional approvalChỉ chấp thuận của tổ chức nói chung, có thể là hành chính chứ không phải đạo đức.
IRB approvalTên gọi rõ theo hệ thống Mỹ cho phê duyệt của hội đồng đạo đức nghiên cứu.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

We can't start the interviews until we get IRB approval.

Chúng tôi không thể bắt đầu phỏng vấn cho đến khi nhận được sự phê duyệt của IRB.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • interviews untilinterviews‿untilNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • get IRBget‿irbNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

The committee granted IRB approval for our study yesterday.

Hôm qua hội đồng đã cấp sự phê duyệt của IRB cho nghiên cứu của chúng tôi.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • committeecommiᴅeeÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • granted IRBgranted‿irbNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • for ourfor‿ourNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 daily

Getting IRB approval took almost two months this time.

Lần này việc nhận được sự phê duyệt của IRB mất gần hai tháng.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • GettingGeᴅingNghe nhưghe-ringÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • IRB approvalirb‿approvalNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • took almosttook‿almostNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

obtain IRB approvalnhận phê duyệt IRB
prior IRB approvalphê duyệt IRB trước
IRB approval numbermã phê duyệt IRB
require IRB approvalcần phê duyệt IRB
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2