Nghĩa · Meaning
thang máy
Cách dùng · Usage
Elevator được dùng ở Mỹ cho thang máy chở người hoặc đồ giữa các tầng. Ở công ty: take the elevator to the 10th floor trước cuộc họp. Ở trường: sinh viên bị thương dùng elevator thay vì cầu thang. Đời thường: đi elevator trong chung cư với túi đồ nặng. Dễ nhầm với escalator: escalator là thang cuốn. Cụm hay gặp: elevator doors, elevator button, freight elevator.
Sắc thái · Nuance
“Elevator” là cách nói Mỹ thông thường cho “thang máy”; không gợi nghĩa “nâng cao” như động từ “elevate”. Người Việt nên hiểu đây là đồ vật trong tòa nhà, không phải hành động nâng lên.
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“Take the elevator to the fifth floor and turn left.”
Đi thang máy lên tầng năm rồi rẽ trái.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- elevator→elevaᴅorÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
- to→/tə/Nghe như “tơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
- floor and→floor‿ənNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“The elevator is next to the lobby.”
Thang máy nằm cạnh sảnh.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- elevator→elevaᴅorÂm /t/ nhẹ đi
/t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.
- to→/tə/Nghe như “tơ”Dạng yếu
Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“The elevator is slow this morning.”
Sáng nay thang máy chạy chậm.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →