main focus

meɪn ˈfoʊkəs
mayn·FOH·kuhs3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 2

Nghĩa · Meaning

phần trọng tâm chính trong bản nháp

Cách dùng · Usage

Main focus dùng khi chọn điều cần đặt ở trung tâm: báo cáo nhấn vào chi phí, bản nháp ưu tiên kết quả khảo sát, cuộc họp xoay quanh khách hàng. Rất tự nhiên trong công việc.

Sắc thái · Nuance

Dịch là “trọng tâm chính” dễ khiến người Việt nghĩ chỉ là phần quan trọng nhất trong bố cục. Main focus còn nói về hướng phát triển của cả bản nháp: điều người viết muốn người đọc chú ý và theo dõi.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Người Việt hay viết “the main focus in this draft is about cost” vì tiếng Việt nói “trọng tâm là về”. Tiếng Anh không cần about sau focus trong mẫu này: “The main focus of this draft is cost.”

Phân biệt từ đồng nghĩa

topicChủ đề chung mà bài viết hoặc cuộc nói chuyện bàn đến.
main focusPhần trọng tâm chính mà bản nháp đang tập trung triển khai trong một chủ đề.
themeÝ tưởng hoặc thông điệp lặp lại trong văn học, thuyết trình hoặc triển lãm.
purposeLý do hoặc chức năng của việc viết, khác với nội dung được tập trung phân tích.
priorityMục được xem là quan trọng và cần xử lý trước, mang sắc thái sắp xếp công việc.
thesisLuận điểm trung tâm của bài, thường có tính tranh luận hơn main focus.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

The main focus of this draft should be the survey results.

Trọng tâm chính của bản nháp này nên là kết quả khảo sát.

💡 email

Let's make cost the main focus of the next report.

Chúng ta hãy lấy chi phí làm trọng tâm chính của báo cáo tiếp theo.

💡 daily

My main focus this month is finishing the first chapter.

Trọng tâm chính của tôi trong tháng này là hoàn thành chương đầu tiên.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

the main focus oftrọng tâm chính của
identify the main focusxác định trọng tâm chính
shift the main focuschuyển trọng tâm chính
keep the main focusgiữ trọng tâm chính
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B1