comparability

ˌkɑːmpərəˈbɪləti
kahm·per·uh·BIH·luh·tee6 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 4

Nghĩa · Meaning

tính so sánh được, mức độ có thể đem so sánh với nhau

Cách dùng · Usage

Comparability dùng khi dữ liệu hay nhóm có thể đem so công bằng: cùng câu hỏi khảo sát, cùng thang điểm, cùng thời gian đo trước khi kết luận bên nào tốt hơn.

Sắc thái · Nuance

“Tính so sánh được” nghe như khả năng đem ra so đơn giản. Comparability nói về mức độ dữ liệu, nhóm hoặc nghiên cứu đủ tương thích để so sánh có ý nghĩa; thường dùng trong học thuật, thống kê, báo cáo.

Phân biệt từ đồng nghĩa

similarityNói các đối tượng thật sự giống nhau ở một vài đặc điểm hay tính chất.
comparabilityChỉ điều kiện để các đối tượng có thể được so sánh công bằng và có ý nghĩa.
equivalenceMạnh hơn, chỉ sự ngang nhau về giá trị, chức năng hoặc mục đích.
consistencyNhấn vào sự ổn định giữa tiêu chí, cách làm hay kết quả qua nhiều trường hợp.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

Using the same questions improves comparability across groups.

Dùng cùng bộ câu hỏi giúp tăng tính so sánh được giữa các nhóm.

📊 presentation

The study design protects the comparability of the two classes.

Thiết kế nghiên cứu bảo toàn tính so sánh được của hai lớp học.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • protectsproᴅectsÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

  • of/əv/Nghe nhươvDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

💡 email

Please revise the table to improve comparability.

Vui lòng chỉnh sửa bảng để tăng tính so sánh được.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

ensure comparabilityđảm bảo tính so sánh
comparability across groupsso sánh được giữa nhóm
limited comparabilitykhả năng so sánh hạn chế
improve comparabilitycải thiện tính so sánh
international comparabilityso sánh được quốc tế
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2