come under review
Nghĩa · Meaning
trở thành đối tượng được rà soát, xem xét lại
Cách dùng · Usage
Come under review nói về chính sách, quyết định, quy trình hoặc giả định bị đưa ra xem xét lại. Hay dùng trong trường học, công ty, báo cáo: The policy came under review.
Sắc thái · Nuance
“Được xem xét lại” dễ bị hiểu là ai đó nghĩ sơ qua; come under review nói về việc chính thức bị đưa vào quy trình kiểm tra, đánh giá hoặc thảo luận. Giọng hành chính, học thuật, tổ chức.
⚠️ Lỗi người Việt hay mắc
Do tiếng Việt hay nói “review lại”, người học viết “the policy will be reviewed again” cho mọi trường hợp. Nếu muốn nhấn mạnh bị đưa vào diện rà soát, viết “will come under review this year.”
Phân biệt từ đồng nghĩa
Câu ví dụ · Examples
“The grading policy will come under review this year.”
Chính sách chấm điểm sẽ được rà soát trong năm nay.
“Several assumptions come under review in this chapter.”
Một số giả định được xem xét lại trong chương này.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- Several assumptions→several‿assumptionsNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- come under→come‿underNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- review in→review‿inNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
“The procedure has come under review after recent feedback.”
Quy trình này đã được rà soát lại sau những phản hồi gần đây.
Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
- come under→come‿underNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
- review after→review‿afterNối âm
Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.
Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.
Cụm từ thường đi kèm · Collocations
EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →