come to grips with

kʌm tə ɡrɪps wɪð
kuhm·tuh·grihps·wihth4 âm tiết

Nghĩa · Meaning

đối mặt và giải quyết một vấn đề khó, hiểu và chấp nhận tình huống khó khăn

Cách dùng · Usage

Thường dùng khi phải hiểu và chấp nhận chuyện khó: gia đình quen với tin xấu, nhóm xử lý ngân sách thiếu, nhân viên thích nghi quy định mới.

Sắc thái · Nuance

Bản dịch “đối mặt” có thể làm người Việt dùng như gặp ai trực tiếp. Come to grips with nhấn mạnh quá trình hiểu, chấp nhận phần khó, rồi bắt đầu xử lý; sắc thái nghiêm túc, hay dùng trong phân tích.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Vì tiếng Việt nói “đối mặt với vấn đề”, người học dễ viết “face with the problem.” Đúng là “face the problem” hoặc tự nhiên hơn ở đây: “come to grips with the problem,” luôn giữ cụm with.

Phân biệt từ đồng nghĩa

acceptNghĩa là thừa nhận thực tế, nhưng chưa nói rõ việc hiểu và xử lý nó.
come to grips withBao gồm việc chấp nhận, hiểu và chuẩn bị đối mặt với vấn đề khó.
deal withRộng là xử lý vấn đề, có thể thiếu chiều sâu cảm xúc của sự chấp nhận.
faceNhấn mạnh khoảnh khắc đối diện, còn come to grips with gợi quá trình thích nghi.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

The team must come to grips with the budget gap.

Nhóm phải đối mặt và xử lý khoảng thiếu hụt ngân sách.

💡 email

We're still coming to grips with the new policy.

Chúng tôi vẫn đang cố hiểu và làm quen với chính sách mới.

📊 presentation

The first chart helps us come to grips with the scale.

Biểu đồ đầu tiên giúp chúng tôi nắm được quy mô của vấn đề.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • helps ushelps‿usNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

come to grips with realitychấp nhận thực tế
come to grips with a lossnguôi dần mất mát
come to grips with the problemhiểu và xử lý vấn đề
struggle to come to grips withkhó chấp nhận và xử lý
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2