chase down

tʃeɪs daʊn
chays·down2 âm tiết

Nghĩa · Meaning

truy tìm đến cùng, lần ra cho bằng được

Cách dùng · Usage

Chase down hợp khi phải lần tìm cho ra một thông tin, người phụ trách hoặc lỗi nhỏ: hóa đơn thiếu, email thất lạc, dữ liệu sai. Nghe chủ động và hơi tốn công.

Phân biệt từ đồng nghĩa

findTừ trung lập cho việc tìm thấy, không nói đến công sức hay độ khó.
track downRất gần nghĩa, hơi thiên về truy tìm người, nguồn tin hoặc thông tin.
pursueTrang trọng hơn, nói việc theo đuổi mục tiêu, cơ hội hay người nào đó.
chase downThân mật và thực dụng, gợi nỗ lực tìm cho ra bằng được.

Câu ví dụ · Examples

💡 email

I will chase down the missing invoice detail.

Tôi sẽ truy tìm chi tiết còn thiếu trên hóa đơn.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • missing invoicemissing‿invoiceNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • detaildeᴅailÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

🤝 interview

I chase down unclear delivery notes before calling customers.

Tôi truy tìm những ghi chú giao hàng không rõ ràng trước khi gọi cho khách hàng.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • down uncleardown‿unclearNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

  • notesnoᴅesÂm /t/ nhẹ đi

    /t/ nằm giữa hai nguyên âm nên lưỡi chỉ chạm nhẹ, nghe gần với /r/.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

📊 presentation

The team chased down most errors before the audit.

Nhóm đã truy tìm được phần lớn các lỗi trước khi kiểm toán.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

chase down a leadlần theo một manh mối
chase down the answertìm cho ra đáp án
chase down a paymentđòi theo khoản thanh toán
chase down the sourcetruy ra nguồn gốc
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2