carry something forward

ˈkæri ˈsʌmθɪŋ ˈfɔːrwərd
KA·ree·suhm·thihng·fawr·werd6 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

đưa công việc hoặc thảo luận sang bước tiếp theo

Cách dùng · Usage

Dùng khi tiếp tục đưa một ý, nhiệm vụ hay kết quả sang bước sau: mang đề xuất vào quý tới, dùng biểu đồ để phát triển lập luận, chuyển việc còn dở sang cuộc họp sau.

Sắc thái · Nuance

Cụm này không chỉ là “mang về phía trước”. Với ý tưởng, bài học, số dư hay công việc, carry something forward gợi việc giữ lại và phát triển tiếp ở bước sau, hơi trang trọng trong họp hành.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do dịch sát “đưa tiếp ý tưởng”, người Việt dễ viết “carry forward the idea to next quarter” thiếu tân ngữ thời gian tự nhiên. Nói “carry the idea forward next quarter”.

Phân biệt từ đồng nghĩa

bring forwardCó thể là nêu vấn đề ra hoặc dời ngày lên sớm hơn.
pass onChuyển thông tin hoặc trách nhiệm cho người khác.
preserveGiữ lại nguyên trạng, chưa chắc đưa vào bước tiếp theo.
carry something forwardĐưa ý tưởng, việc hoặc kết quả sang giai đoạn tiếp theo.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

We can carry the idea forward next quarter.

Chúng ta có thể tiếp tục triển khai ý tưởng này vào quý sau.

📊 presentation

This chart carries the main argument forward.

Biểu đồ này đẩy tiếp luận điểm chính về phía trước.

💡 email

I will carry the proposal forward with the client.

Tôi sẽ tiếp tục thúc đẩy đề xuất này với khách hàng.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

carry it forwardtiếp tục phát triển nó
carry the idea forwardphát triển tiếp ý tưởng
carry lessons forwardáp dụng bài học sau
carry the balance forwardchuyển số dư tiếp
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2