carry out

ˈkæri aʊt
KA·ree·owt3 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

thực hiện, tiến hành (kế hoạch, công việc)

Cách dùng · Usage

Carry out đi với việc đã có kế hoạch rõ: làm khảo sát, tiến hành kiểm tra, thực hiện nhiệm vụ sếp giao. Trang trọng hơn do, nhấn mạnh làm đến nơi đến chốn.

Sắc thái · Nuance

“Thực hiện” dễ làm người Việt nghĩ đến làm bất kỳ việc gì hằng ngày. Carry out trang trọng hơn do/finish, thường nói về nhiệm vụ, kế hoạch, khảo sát, kiểm tra hoặc mệnh lệnh được làm có hệ thống.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do ảnh hưởng “tiến hành + V”, người Việt hay viết “carry out to test the app”. Sau carry out cần danh từ: “carry out a test” hoặc dùng động từ thường: “test the app”.

Phân biệt từ đồng nghĩa

doTừ chung và đời thường nhất cho hành động làm.
performMang sắc thái chuyên môn khi thực hiện động tác, phẫu thuật, kiểm tra hoặc biểu diễn.
executeTrang trọng và mạnh, nhấn vào thực hiện chính xác kế hoạch hoặc mệnh lệnh.
carry outRộng hơn perform và mềm hơn execute, hợp khi tiến hành khảo sát hay kế hoạch.
Doctors performed surgeryCách nói tự nhiên khi bác sĩ thực hiện phẫu thuật.
researchers carried out a surveyCách nói tự nhiên khi nhà nghiên cứu tiến hành khảo sát.
execute a strategyCụm này nhấn vào việc triển khai chiến lược một cách chặt chẽ.

Câu ví dụ · Examples

💡 meeting

The team will carry out the survey next month.

Đội sẽ thực hiện cuộc khảo sát vào tháng tới.

📊 presentation

We carried out a small test before launching the service.

Chúng tôi đã tiến hành một thử nghiệm nhỏ trước khi ra mắt dịch vụ.

💡 email

Please carry out the checks listed in the document.

Vui lòng thực hiện các bước kiểm tra được liệt kê trong tài liệu.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

carry out a planthực hiện một kế hoạch
carry out researchtiến hành nghiên cứu
carry out an inspectiontiến hành kiểm tra
carry out instructionslàm theo chỉ dẫn
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2