carry through to

ˈkæri θruː tuː
KA·ree·throo·too4 âm tiết · trọng âm ở âm tiết 1

Nghĩa · Meaning

kết quả hoặc ảnh hưởng kéo dài sang bước tiếp theo

Cách dùng · Usage

Diễn tả một ảnh hưởng tiếp tục sang bước sau: phản hồi bữa trưa dẫn tới đổi thực đơn, giọng email ảnh hưởng cuộc thảo luận, hoặc quyết định đầu kỳ tác động cuối kỳ.

Sắc thái · Nuance

Dịch sát dễ khiến người Việt hiểu như 'mang qua' một vật hay hoàn tất việc gì. Trong tiếng Anh, carry through to nói về tác động, phong cách, quyết định tiếp tục ảnh hưởng đến giai đoạn sau, khá trung tính.

⚠️ Lỗi người Việt hay mắc

Do 'sang' trong tiếng Việt không cần tân ngữ rõ, người học viết 'The feedback carried to the design'. Thiếu through làm câu nghe như vận chuyển. Đúng: 'The feedback carried through to the design'.

Phân biệt từ đồng nghĩa

extend toNói phạm vi ảnh hưởng lan tới đâu một cách trung lập.
lead toNhấn mạnh quan hệ nguyên nhân tạo ra kết quả.
translate intoDùng khi ý tưởng hoặc kế hoạch chuyển thành kết quả thực tế.
carry through toGợi ảnh hưởng ban đầu vẫn còn lại đến bước hoặc đích sau.

Câu ví dụ · Examples

💡 lunch

The lunch feedback carried through to the next menu change.

Phản hồi về bữa trưa đã kéo dài đến lần thay đổi thực đơn tiếp theo.

💡 email

The tone of the email carried through to the whole discussion.

Giọng điệu của email đã ảnh hưởng đến cả cuộc thảo luận.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • tone oftone‿əvNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi. Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

🤝 interview

My service habits carry through to every customer interaction.

Thói quen phục vụ của tôi thể hiện trong mọi lần tiếp xúc với khách hàng.

Khi nói nhanh, câu này nghe như thế này
  • to/tə/Nghe nhưDạng yếu

    Là từ chức năng nên không mang trọng âm, nguyên âm bị mờ đi.

  • customer interactioncustomer‿interactionNối âm

    Phụ âm cuối của từ trước nối sang nguyên âm đầu của từ sau, đọc liền một hơi.

Phần phiên âm chỉ là cách nghe gần đúng, không phải ký hiệu phát âm chuẩn.

Cụm từ thường đi kèm · Collocations

carry through to the final designảnh hưởng đến thiết kế cuối
carry through to deliverykéo dài đến giao hàng
carry through to implementationtác động đến triển khai
effects carry through to usersảnh hưởng tới người dùng
Ngày mai bạn sẽ quên từ này.

EveryFive nhắc bạn ôn lại ngay trước khi quên — mỗi ngày chỉ 5 từ, bắt đầu miễn phí →

Từ khác trình độ B2